

outage
Định nghĩa
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
electrical noun
/ɪˈlɛktɹɪkəl/
Kỹ sư điện.
"My brother is a talented electrical. "
Anh trai tôi là một kỹ sư điện tài năng.
suspension noun
/səˈspɛnʃən/
Sự đình chỉ, sự tạm dừng, sự đình quyền.
"suspension from a hook"
Sự treo lơ lửng từ một cái móc.