Hình nền cho outage
BeDict Logo

outage

/ˈaʊtɪd͡ʒ/

Định nghĩa

noun

Mất điện, Cúp điện, Sự cố mất điện.

Ví dụ :

Việc cúp điện kéo dài hai tiếng, gây ra sự chậm trễ cho các chương trình buổi tối của trường.