noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèm cửa, vải драп. Cloth draped gracefully in folds. Ví dụ : "The sunlight streamed through the sheer draperies, casting soft shadows in the living room. " Ánh nắng mặt trời chiếu xuyên qua lớp rèm драп mỏng, tạo nên những bóng mờ dịu dàng trong phòng khách. appearance style architecture material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rèm cửa, màn cửa. A piece of cloth, hung vertically as a curtain; a drape. Ví dụ : "The heavy, velvet draperies blocked the sunlight from entering the bedroom. " Những tấm rèm cửa nhung dày nặng đã che hết ánh nắng mặt trời chiếu vào phòng ngủ. material appearance architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghề bán vải, nghề buôn vải, nghề làm драп (drap). The occupation of a draper; cloth-making, or dealing in cloth. Ví dụ : "The town's history museum has an exhibit on local draperies, showcasing the families who made and sold cloth for generations. " Bảo tàng lịch sử của thị trấn có một triển lãm về nghề buôn vải của địa phương, trưng bày về những gia đình đã làm và bán vải qua nhiều thế hệ. job business material commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải, đồ vải. Cloth, or woollen materials in general. Ví dụ : "The tailor specialized in fine draperies, creating suits and coats from the best wool and cloth. " Người thợ may đó chuyên về các loại vải cao cấp, tạo ra những bộ vest và áo khoác từ len và vải tốt nhất. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc