Hình nền cho draperies
BeDict Logo

draperies

/ˈdreɪpəriz/ /ˈdreɪpriz/

Định nghĩa

noun

Rèm cửa, vải драп.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời chiếu xuyên qua lớp rèm драп mỏng, tạo nên những bóng mờ dịu dàng trong phòng khách.
noun

Nghề bán vải, nghề buôn vải, nghề làm драп (drap).

Ví dụ :

Bảo tàng lịch sử của thị trấn có một triển lãm về nghề buôn vải của địa phương, trưng bày về những gia đình đã làm và bán vải qua nhiều thế hệ.