Hình nền cho embellished
BeDict Logo

embellished

/ɪmˈbelɪʃt/ /emˈbelɪʃt/

Định nghĩa

verb

Trang trí, tô điểm, làm đẹp.

Ví dụ :

"The old book cover was embellished with golden letters"
Bìa cuốn sách cũ được trang trí bằng những chữ cái mạ vàng, trông đẹp mắt hơn hẳn.
adjective

Được tô điểm, được trang trí, hào nhoáng.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của giáo viên được tô điểm bằng những biểu đồ màu sắc và ví dụ thực tế sinh động, khiến nó trở nên hấp dẫn hơn đối với học sinh.