verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm, làm đẹp. To make more beautiful and attractive; to decorate. Ví dụ : "The old book cover was embellished with golden letters" Bìa cuốn sách cũ được trang trí bằng những chữ cái mạ vàng, trông đẹp mắt hơn hẳn. appearance art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêu dệt, tô vẽ, thêm mắm dặm muối. To make something sound or look better or more acceptable than it is in reality; to distort, to embroider. Ví dụ : "to embellish a story, the truth" Thêu dệt thêm vào một câu chuyện, sự thật. communication language style media writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được tô điểm, được trang trí, hào nhoáng. Having been made more attractive, compelling or interesting. Ví dụ : "The teacher's presentation was embellished with colorful charts and real-life examples, making it more engaging for the students. " Bài thuyết trình của giáo viên được tô điểm bằng những biểu đồ màu sắc và ví dụ thực tế sinh động, khiến nó trở nên hấp dẫn hơn đối với học sinh. style appearance art language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc