Hình nền cho adverbial
BeDict Logo

adverbial

/ədˈvɜːbi.əl/ /ædˈvɝbi.əl/

Định nghĩa

noun

Bổ ngữ trạng thái.

(grammar) An adverbial word or phrase.

Ví dụ :

Trạng ngữ "vui vẻ" cho thấy cách học sinh phản ứng với điểm tốt.
adjective

Thuộc về trạng ngữ, có tính chất trạng ngữ.

Ví dụ :

Những lời giải thích có tính chất trạng ngữ của giáo viên, ví dụ như "cẩn thận," "chậm rãi," và "lớn tiếng," đã giúp học sinh hiểu bài tốt hơn.