Hình nền cho alliterative
BeDict Logo

alliterative

/əˈlɪtərətɪv/ /əˈlɪtəˌreɪtɪv/

Định nghĩa

adjective

Đồng âm, láy âm.

Ví dụ :

Bọn trẻ khúc khích cười với câu đố lưỡi láy âm vui nhộn: "Peter Piper nhặt một đấu ớt ngâm chua."