Hình nền cho anathematize
BeDict Logo

anathematize

/əˈnæ.θə.mə.taɪz/

Định nghĩa

verb

Nguyền rủa, lên án, trục xuất khỏi giáo hội.

Ví dụ :

Hội đồng tôn giáo đã quyết định nguyền rủa cuốn sách dị giáo đó, cấm bất kỳ ai đọc hoặc sở hữu nó.