noun🔗ShareLời nguyền, sự ghê tởm, vật bị nguyền rủa. A ban or curse pronounced with religious solemnity by ecclesiastical authority, often accompanied by excommunication; something denounced as accursed."The teacher's strict adherence to the school's rules was anathema to some students. "Việc giáo viên tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc của trường là điều mà một số học sinh cực kỳ ghét bỏ và coi như một lời nguyền.religioncursetheologysupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời nguyền, sự ghê tởm. (by extension) Something which is vehemently disliked by somebody."For many students, homework is anathema. "Đối với nhiều học sinh, bài tập về nhà là một thứ gì đó vô cùng đáng ghét.attitudenegativecharacterphilosophyemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời nguyền, sự nguyền rủa, vật bị nguyền rủa. An imprecation; a curse; a malediction."To many teachers, cheating on tests is an absolute anathema. "Đối với nhiều giáo viên, gian lận trong thi cử là một điều tuyệt đối đáng nguyền rủa/ đáng ghê tởm/ không thể chấp nhận được.cursereligiontheologysupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLời nguyền, vật bị nguyền rủa. Any person or thing anathematized, or cursed by ecclesiastical authority."To the strict school principal, any form of cheating was an anathema, resulting in immediate expulsion. "Đối với thầy hiệu trưởng nghiêm khắc, bất kỳ hình thức gian lận nào cũng là một điều đáng nguyền rủa/ một sự ghê tởm, dẫn đến việc đuổi học ngay lập tức.religioncursetheologysupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc