Hình nền cho adherence
BeDict Logo

adherence

/ədˈhɪərəns/ /ædˈhɪrəns/

Định nghĩa

noun

Sự dính, sự bám dính.

Ví dụ :

Việc những tờ giấy nhớ dính chặt vào bảng trắng thật là ấn tượng.
noun

Tuân thủ, sự tuân thủ, sự dính chặt, sự gắn bó.

Ví dụ :

Bệnh nhân tuân thủ rất tốt lịch uống thuốc, điều này dẫn đến sự cải thiện đáng kể về tình trạng sức khỏe của cô ấy.