Hình nền cho spirituality
BeDict Logo

spirituality

/ˌspɪ.ɹə.tʃuˈæ.lə.tɪ/

Định nghĩa

noun

Tâm linh, tính tâm linh, đời sống tinh thần.

Ví dụ :

"Yoga and meditation can enhance one's spirituality. "
Yoga và thiền có thể nâng cao đời sống tinh thần của một người.
noun

Tâm linh, tính tâm linh, đời sống tâm linh.

Ví dụ :

Đời sống tâm linh của cô ấy trở nên sâu sắc hơn trong thời gian cô ấy làm tình nguyện viên tại trại tạm trú cho người vô gia cư, nơi cô ấy tìm thấy mục đích sống vượt lên trên những công việc thường nhật.
noun

Giới tu sĩ, hàng giáo phẩm.

Ví dụ :

Vụ tranh chấp thuế phát sinh giữa hoàng gia và giới tu sĩ/hàng giáo phẩm, liên quan đến nghĩa vụ đóng góp vào ngân khố hoàng gia của các giáo sĩ.