Hình nền cho heretical
BeDict Logo

heretical

/həˈɹɛtɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Tà đạo, dị giáo.

Ví dụ :

Đề nghị trốn học hôm nay của cậu ấy bị thầy hiệu trưởng coi là một ý tưởng đi ngược lại với quy tắc, thậm chí là tà đạo.