verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giận, chọc giận, làm phẫn nộ. To cause such a feeling of antagonism in. Ví dụ : "He who angers you conquers you." Ai chọc giận được bạn, người đó sẽ chế ngự được bạn. emotion attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận, nổi giận, phát cáu. To become angry. Ví dụ : "You anger too easily." Bạn dễ nổi giận quá đấy. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận dữ, tức giận, nổi giận. Having been made angry. Ví dụ : "The angered customer demanded to speak with the manager after finding a hair in his soup. " Vị khách hàng tức giận yêu cầu được nói chuyện với quản lý sau khi phát hiện có sợi tóc trong bát súp của mình. emotion mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc