noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giận dữ, cơn thịnh nộ. A strong feeling of displeasure, hostility or antagonism towards someone or something, usually combined with an urge to harm. Ví dụ : "You need to control your anger." Bạn cần phải kiềm chế cơn giận của mình. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đau đớn, nỗi đau. Pain or stinging. Ví dụ : "The sunburn angers his skin, making him want to scratch. " Cháy nắng khiến da anh ấy rát bỏng, gây ra sự đau đớn khiến anh ấy muốn gãi. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tức giận, chọc giận, làm phẫn nộ. To cause such a feeling of antagonism in. Ví dụ : "He who angers you conquers you." Ai làm bạn tức giận, người đó thắng bạn. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giận, nổi giận, làm cho giận. To become angry. Ví dụ : "You anger too easily." Bạn dễ nổi giận quá. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc