noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xô xát, ẩu đả. A rough, disorderly fight or struggle at close quarters. Ví dụ : "The playground was chaotic, filled with shouts and small scuffles between the children. " Sân chơi hỗn loạn, đầy tiếng la hét và những vụ xô xát nhỏ giữa đám trẻ con. action event war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếm A child's pinafore or bib. Ví dụ : "After a messy painting session, the children hung their paint-covered scuffles on the drying rack. " Sau buổi vẽ vời lấm lem, bọn trẻ treo những chiếc yếm dính đầy sơn của chúng lên giá phơi. wear item family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giằng co, ẩu đả. To fight or struggle confusedly at close quarters. Ví dụ : "The children scuffled over the last piece of cake. " Bọn trẻ giằng co nhau vì miếng bánh cuối cùng. action war police sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, đi lết. To walk with a shuffling gait. Ví dụ : "He scuffles his feet across the floor when he's bored in class. " Khi chán trong lớp, anh ấy lê bước chân trên sàn nhà. action body way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ - Vật lộn, chật vật, kiếm sống chật vật. To make a living with difficulty, getting by on a low income, to struggle financially. Ví dụ : "My parents scuffle to make ends meet, working two jobs to pay for my college tuition. " Ba mẹ tôi chật vật kiếm sống, làm hai công việc để trả tiền học đại học cho tôi. economy business job finance work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuốc sào. A Dutch hoe, manipulated by both pushing and pulling. Ví dụ : "The gardener used scuffles to efficiently weed the long rows of vegetables, pushing and pulling the blade through the soil with ease. " Người làm vườn dùng cuốc sào để làm cỏ hiệu quả trên những luống rau dài, đẩy và kéo lưỡi cuốc qua đất một cách dễ dàng. agriculture utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc