Hình nền cho antigens
BeDict Logo

antigens

/ˈæntɪdʒənz/ /ˈæntaɪdʒənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Phấn hoa trong không khí hoạt động như những kháng nguyên, khiến nhiều học sinh bị dị ứng.