Hình nền cho aphorisms
BeDict Logo

aphorisms

/ˈæfərɪzəmz/ /ˈæfəˌrɪzəmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi thường hay chia sẻ những cách ngôn khôn ngoan về cuộc sống, ví dụ như "Một mũi khâu đúng lúc bằng chín mũi khâu về sau."
verb

Nói cách ngôn, viết cách ngôn.

To speak or write aphorisms.

Ví dụ :

Người thầy già thông thái thường dùng những câu cách ngôn để truyền cảm hứng cho học sinh của mình, đưa ra những câu nói ngắn gọn, dễ nhớ về cuộc sống và học tập.