noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục ngữ, châm ngôn, ngạn ngữ. A proverb or maxim. Ví dụ : "My grandmother often shared old sayings about hard work and honesty, like "Early to bed, early to rise, makes a man healthy, wealthy, and wise." " Bà tôi thường hay kể những câu tục ngữ về sự cần cù và trung thực, ví dụ như "Ăn cơm trước kẻng, ngủ nghé trưa." language literature philosophy culture communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tục ngữ, châm ngôn, câu nói. That which is said; a statement. Ví dụ : "My grandfather's sayings, like "A penny saved is a penny earned," always offered good advice. " Những câu nói của ông tôi, như "Một xu tiết kiệm được là một xu kiếm được," luôn mang lại những lời khuyên tốt. language communication statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc