verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vận chuyển, chuyên chở, chuyển. To move (something) from one place to another. Ví dụ : "Air conveys sound. Water is conveyed through the pipe." Không khí vận chuyển âm thanh. Nước được dẫn chuyển qua đường ống. action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở, chuyên chở, vận chuyển. To take or carry (someone) from one place to another. Ví dụ : "The school bus is conveying the students to their homes. " Xe buýt trường đang chở các em học sinh về nhà. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền đạt, Diễn đạt, Thể hiện. To communicate; to make known; to portray. Ví dụ : "to convey an impression; to convey information" Truyền đạt một ấn tượng; truyền đạt thông tin. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng, sang tên. To transfer legal rights (to). Ví dụ : "He conveyed ownership of the company to his daughter." Ông ấy đã chuyển nhượng quyền sở hữu công ty cho con gái mình. law property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền đạt, chuyên chở, vận chuyển. To manage with privacy; to carry out. Ví dụ : "The movers are conveying the antique furniture with extra care. " Những người chuyển nhà đang vận chuyển đồ gỗ cổ một cách cẩn thận. communication business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển, chuyên chở. To carry or take away secretly; to steal; to thieve. Ví dụ : "The pickpocket was skilled at conveying wallets from people's pockets without them noticing. " Tên móc túi đó rất giỏi trong việc lấy trộm ví từ túi của người khác mà họ không hề hay biết. action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc