Hình nền cho architecturally
BeDict Logo

architecturally

/ˌɑːrkɪˈtektʃərəlɪ/ /ˌɑːrkəˈtektʃərəlɪ/

Định nghĩa

adverb

Về mặt kiến trúc, theo lối kiến trúc.

Ví dụ :

"The new library was architecturally designed to maximize natural light. "
Thư viện mới được thiết kế về mặt kiến trúc để tận dụng tối đa ánh sáng tự nhiên.