Hình nền cho roscoe
BeDict Logo

roscoe

/ˈrɒskoʊ/ /ˈrɑskoʊ/

Định nghĩa

noun

Súng lục, súng ngắn.

Ví dụ :

Thám tử giữ khẩu súng ngắn của mình trong bao da dưới áo khoác.