noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ariary. The currency of Madagascar. Ví dụ : ""When I visited Madagascar, I had to exchange my dollars for ariary to buy souvenirs." " Khi tôi đến thăm Madagascar, tôi phải đổi đô la Mỹ sang ariary, là đơn vị tiền tệ của Madagascar, để mua quà lưu niệm. world nation economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc