Hình nền cho ariary
BeDict Logo

ariary

/ˌɑːriˈɑːri/ /ˌæriˈæri/

Định nghĩa

noun

Ariary.

The currency of Madagascar.

Ví dụ :

""When I visited Madagascar, I had to exchange my dollars for ariary to buy souvenirs." "
Khi tôi đến thăm Madagascar, tôi phải đổi đô la Mỹ sang ariary, là đơn vị tiền tệ của Madagascar, để mua quà lưu niệm.