verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thêm hương, tạo hương thơm, làm thơm. To make aromatic, fragrant, or spicy. Ví dụ : "She added a cinnamon stick to the simmering apple cider to aromatise it. " Cô ấy thêm một thanh quế vào nồi rượu táo đang sôi liu riu để tạo thêm hương thơm cho nó. food chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thơm hóa To convert into an aromatic compound by means of a chemical reaction. Ví dụ : "The chemist used a catalyst to aromatise the long chain hydrocarbon, turning it into benzene. " Nhà hóa học đã dùng chất xúc tác để thơm hóa hiđrocacbon mạch dài, biến nó thành benzene. chemistry compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc