Hình nền cho simmered
BeDict Logo

simmered

/ˈsɪmərd/ /ˈsɪməd/

Định nghĩa

verb

Rỉ rỉ, âm ỉ, ninh liu riu.

Ví dụ :

"The soup simmered on the stove."
Nồi súp rỉ rỉ trên bếp.
verb

Ví dụ :

Sau khi đề xuất bị từ chối lần thứ ba, Sarah ấm ức trong lòng, chấp nhận rằng sếp của cô sẽ không bao giờ ủng hộ ý tưởng của mình, nhưng không thể nào buông bỏ được sự oán giận.