noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất xúc tác. A substance that increases the rate of a chemical reaction without being consumed in the process. Ví dụ : "The chef used a small amount of lemon juice as a catalyst to speed up the sauce's thickening process. " Đầu bếp đã dùng một chút nước cốt chanh như một chất xúc tác để đẩy nhanh quá trình đặc lại của nước sốt. chemistry substance process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất xúc tác, tác nhân xúc tác, người thúc đẩy. Someone or something that encourages progress or change. Ví dụ : "Economic development and integration are working as a catalyst for peace." Phát triển kinh tế và hội nhập đang đóng vai trò là tác nhân xúc tác cho hòa bình. process action event character person organization science society business attitude achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngòi nổ, tác nhân xúc tác. An inciting incident that sets the successive conflict into motion. Ví dụ : "The argument between the siblings was the catalyst for the entire family fight. " Cuộc tranh cãi giữa hai anh em là ngòi nổ cho cả cuộc cãi vã của gia đình. story action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ phận xúc tác, chất xúc tác. A catalytic converter. Ví dụ : "The car's catalytic converter was damaged in the accident. " Bộ phận xúc tác của xe hơi đã bị hỏng trong vụ tai nạn. chemistry device machine vehicle environment technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc