Hình nền cho catalyst
BeDict Logo

catalyst

/ˈkæt.əl.ɪst/ /ˈkæt.ə.lɪst/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đầu bếp đã dùng một chút nước cốt chanh như một chất xúc tác để đẩy nhanh quá trình đặc lại của nước sốt.