Hình nền cho arsing
BeDict Logo

arsing

/ˈɑːsɪŋ/ /ˈɑːzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm trò hề, ngớ ngẩn.

Ví dụ :

"Stop arsing around!"
Đừng có làm trò hề nữa!