verb🔗ShareLàm kinh ngạc, gây ngạc nhiên lớn. To surprise greatly."The magician's disappearing act astonished the children. "Màn biến mất của nhà ảo thuật đã làm lũ trẻ kinh ngạc.sensationemotionmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKinh ngạc, sửng sốt, đáng kinh ngạc. Causing astonishment."The news of her winning the competition was astonishing. "Tin cô ấy thắng cuộc thi thật là đáng kinh ngạc.sensationemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc