Hình nền cho astonishing
BeDict Logo

astonishing

/əˈstɒnɪʃɪŋ/ /əˈstɑnɪʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm kinh ngạc, gây ngạc nhiên lớn.

Ví dụ :

Màn biến mất của nhà ảo thuật đã làm lũ trẻ kinh ngạc.