Hình nền cho astonishment
BeDict Logo

astonishment

/əˈstɒnɪʃmənt/ /əˈstɑːnɪʃmənt/

Định nghĩa

noun

Kinh ngạc, sự kinh ngạc, ngạc nhiên tột độ.

Ví dụ :

Cả lớp tròn mắt kinh ngạc khi thấy giáo viên bắt đầu xé toạc các trang sách giáo khoa.
noun

Kinh ngạc, sững sờ, bàng hoàng.

Ví dụ :

Vụ nổ lớn bất ngờ gây ra một sự kinh ngạc tột độ trong phòng, khiến mọi người sững sờ, không ai nói được lời nào, thậm chí không cử động nổi.