Hình nền cho astrological
BeDict Logo

astrological

/ˌæstrəˈlɑdʒɪkəl/ /ˌæstroʊˈlɑdʒɪkəl/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về chiêm tinh học, Chiêm tinh.

Ví dụ :

"My astrological sign is Capricorn, which is said to make people responsible. "
Cung hoàng đạo của tôi là Ma Kết, một cung chiêm tinh được cho là khiến người ta có trách nhiệm.