BeDict Logo

astrology

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
scry
scryverb
/skɹaɪ/

Tiên tri, bói toán, nhìn thấu tương lai.

thầy bói cố gắng bói toán kết quả thi của học sinh bằng cách nhìn vào một chiếc gương mờ ảo khói.

books
booksnoun
/bʊks/

Sách.

bài được rút ra trong lượt bói "Sách", cho thấy đây thời điểm học hỏi hoặc kiến thức tiềm ẩn trong hoàn cảnh của tôi.

chirognomy
/kaɪˈrɒɡnəmi/

Tướng tay, thuật xem tướng tay.

cụ hội chợ mời xem tướng tay, ta nói rằng chỉ cần nhìn vào bàn tay của bạn thể đoán được tính cách của bạn rồi.

omen
omennoun
/ˈəʊmən/ /ˈoʊmən/

Điềm báo, dấu hiệu báo trước.

Việc nhập khẩu tăng thể điềm báo cho sự phục hồi kinh tế.

numerology
/ˌnuməˈrɑlədʒi/ /ˌnjuməˈrɑlədʒi/

Số học, thuật số học.

Một số người dùng thuật số học để chọn ngày lành tháng tốt cho đám cưới hoặc các sự kiện quan trọng, tin rằng các con số mang ý nghĩa đặc biệt ảnh hưởng đến kết quả.

horahs
horahsnoun
/ˈhɔrɑz/ /ˈhɔrɑs/

Chiêm tinh học Hora.

Nhà chiêm tinh đã tham khảo nhiều nhánh chiêm tinh học Hora khác nhau để đưa ra một luận giải chi tiết tinh tế về triển vọng nghề nghiệp tương lai của khách hàng.

cup
cupnoun
/kʌp/

Ly, chén (trong bộ bài Tarot).

Người đọc bài tarot trải các bài ra, bài đầu tiên ấy cho xem Chén Kiếm (một thuộc bộ Chén trong bài Tarot).

star-crossed
star-crossedadjective
/ˈstɑɹˌkɹɑst/ /ˈstɑːˌkɹɒst/ /ˈstɑɹˌkɹɔst/

Bạc mệnh, không may mắn, định mệnh trớ trêu.

Mối tình bạc mệnh của họ обречена thất bại, gia đình hai bên kẻ thù không đội trời chung sẽ không bao giờ cho phép họ bên nhau.

heavenly
heavenlyadjective
/ˈhɛvənli/

Thuộc về thiên đường, trên trời.

Kính viễn vọng cho phép chúng ta quan sát các thiên thể, như những ngôi sao hành tinh xa xôi trên bầu trời.

trees
treesnoun
/tɹiːz/

Cây cối, lá phổi xanh.

"In a Lenormand reading, the "trees" card suggested a focus on health and growth. "

Trong bói bài Lenormand, bài "Cây Cối" cho thấy sự tập trung vào sức khỏe sự phát triển.

scythe
scythenoun
/ˈsaɪð/

Lưỡi hái.

Thầy bói trải bài thứ mười, "Lưỡi Hái", cảnh báo về một kết thúc bất ngờ.

scheme
schemenoun
/skiːm/

Đồ hình thiên văn, sơ đồ thiên văn.

Nhà thiên văn học đã xem xét đồ hình thiên văn để xác định vị trí của sao Mộc trong chuyến đi ngắm sao của gia đình.

octants
/ˈɒktənts/ /ˈɑːktənts/

Bát phân.

Các nhà thiên văn học ghi nhận rằng sao Hỏa sao Mộc đang vị trí bát phân (cách nhau 45 độ trên quỹ đạo), cho thấy một giai đoạn cụ thể trong mối quan hệ quỹ đạo của chúng.

cosmic
cosmicadjective
/ˈkɒz.mɪk/

Thuộc nhật xuất.

Ông tôi, một người nông dân, luôn trồng ngô khi chòm sao Lạp Hộ xuất hiện cùng lúc mặt trời mọc hướng đông.

hawt
hawtnoun
/hɔt/ /hɑt/

Kỵ Sĩ.

Nhà tiên tri giải thích các bài: nhẫn gần cây, sau đó Kỵ , cho thấy một mối quan hệ đối tác bền vững được xây dựng trên các giá trị gia đình.

emcee
emceenoun
/ˌemˈsiː/

Người dẫn chương trình, MC, Xướng ngôn viên.

Người dẫn chương trình của buổi lễ toàn trường đứng trên sân khấu, ngay dưới thiên đỉnh (điểm cao nhất trên bầu trời).

cacodaemon
/kækəˈdiːmən/

Sao xấu, cung xấu.

Nhà chiêm tinh cảnh báo Maria rằng những rắc rối tài chính gần đây của thể do sự sắp xếp các hành tinh không may mắn ảnh hưởng đến cung xấu của , cho thấy một giai đoạn nên thận trọng.

tetragons
/ˈtetrəɡɑːnz/ /ˈtetrəɡənz/

Góc vuông.

Các nhà chiêm tinh tin rằng những căng thẳng xảy ra khi sao Hỏa sao Mộc tạo góc vuông (tetragons) thể ảnh hưởng đến việc đưa ra các quyết định bốc đồng.

cycle
cyclenoun
/ˈsaɪkəl/

Vòng, quỹ đạo.

Các nhà thiên văn học cổ đại tin rằng đường đi của mặt trăng trên bầu trời tuân theo một quỹ đạo nhất định.

foretelling
/fɔːrˈtelɪŋ/ /fɔːrˈtɛlɪŋ/

Tiên đoán, báo trước, dự đoán.

thầy bói tuyên bố ấy đang tiên đoán tương lai của tôi dựa trên những bài.