verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho phá sản, đẩy đến chỗ phá sản. To force into bankruptcy. Ví dụ : "The expensive lawsuit bankrupted the small family business. " Vụ kiện tụng tốn kém đã đẩy doanh nghiệp nhỏ của gia đình đến chỗ phá sản. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc