Hình nền cho bankrupted
BeDict Logo

bankrupted

/ˈbæŋkrʌptɪd/ /ˈbæŋkrəptɪd/

Định nghĩa

verb

Làm cho phá sản, đẩy đến chỗ phá sản.

Ví dụ :

Vụ kiện tụng tốn kém đã đẩy doanh nghiệp nhỏ của gia đình đến chỗ phá sản.