

bankruptcy
Định nghĩa
Từ liên quan
insolvency noun
[ɪnˈsɒlvn̩si]
Mất khả năng thanh toán, phá sản.
Công ty đang đứng trước nguy cơ mất khả năng thanh toán và có thể dẫn đến phá sản.
organization noun
/ˌɔɹɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃən/ /ˌɔɹɡənɪˈzeɪʃən/
Tính ngăn nắp, sự có tổ chức.