Hình nền cho bankruptcy
BeDict Logo

bankruptcy

/ˈbæŋkɹʌptsɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tiệm bánh đang trên đà suy yếu đã tuyên bố phá sản sau nhiều năm doanh số bán hàng giảm sút.