Hình nền cho resolve
BeDict Logo

resolve

/ɹiːˈzɒlv/ /ɹɪˈzɑlv/ /ɹiˈsɒlv/ /ɹiˈsɑlv/

Định nghĩa

noun

Quyết tâm, nghị lực.

Ví dụ :

Tôi phải dùng hết quyết tâm và nghị lực mới có thể quyết định phẫu thuật.
verb

Giải quyết, làm sáng tỏ, xác định.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích từng bước một, giúp học sinh hiểu rõ và không còn thắc mắc về bài toán khó đó nữa.
verb

Phân giải, tìm địa chỉ IP, tra cứu.

Ví dụ :

"To find out the computer's address, we need to resolve the hostname "schoolserver". "
Để tìm ra địa chỉ của máy tính, chúng ta cần phân giải tên miền "schoolserver" để lấy địa chỉ IP của nó.