Hình nền cho lawsuit
BeDict Logo

lawsuit

/ˈlɔˌs(j)ut/

Định nghĩa

noun

Kiện tụng, vụ kiện, việc kiện cáo.

Ví dụ :

Luật sư khuyên khách hàng của mình không nên nộp đơn kiện vì việc giải quyết vụ kiện sẽ tốn rất nhiều thời gian và tiền bạc.