noun🔗ShareĐộ tin cậy, tính xác thực, khả năng tin được. The state or quality of being believable."The actor's believability suffered because his costume looked too fake. "Diễn xuất của diễn viên đó kém thuyết phục vì trang phục của anh ta trông quá giả tạo, khiến người xem khó tin vào nhân vật.qualitybeingcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc