Hình nền cho believability
BeDict Logo

believability

/bɪˌliːvəˈbɪləti/ /bəˌliːvəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Độ tin cậy, tính xác thực, khả năng tin được.

Ví dụ :

"The actor's believability suffered because his costume looked too fake. "
Diễn xuất của diễn viên đó kém thuyết phục vì trang phục của anh ta trông quá giả tạo, khiến người xem khó tin vào nhân vật.