Hình nền cho believable
BeDict Logo

believable

/bəˈliːvəbəl/ /bɪˈliːvəbəl/

Định nghĩa

adjective

Đáng tin, có thể tin được.

Ví dụ :

Lời giải thích của thầy giáo về bài toán khó đó rất đáng tin; nghe hợp lý.