Hình nền cho bewailing
BeDict Logo

bewailing

/bɪˈweɪlɪŋ/ /biˈweɪlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The student was bewailing his low grade on the difficult exam. "
Cậu sinh viên đang than khóc, ai oán về điểm thấp trong bài kiểm tra khó nhằn đó.