verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Than khóc, ai oán. To wail over; to feel or express deep sorrow for Ví dụ : "The student was bewailing his low grade on the difficult exam. " Cậu sinh viên đang than khóc, ai oán về điểm thấp trong bài kiểm tra khó nhằn đó. emotion mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự than vãn, sự kêu than. The act of one who bewails something. Ví dụ : "The constant bewailing of her lost phone became annoying after a while. " Việc cô ấy cứ liên tục than vãn về cái điện thoại bị mất dần trở nên khó chịu sau một thời gian. emotion suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc