noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình nước, ca đựng nước. A water bottle. Ví dụ : "My son carried a bidon of water to school today. " Hôm nay con trai tôi mang theo một bình nước đến trường. drink utensil sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc