noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình nước, chai nước. A water bottle. Ví dụ : "During the long bike ride, we refilled our bidons at the water fountain to stay hydrated. " Trong suốt chuyến đạp xe đường dài, chúng tôi đã đổ đầy chai nước của mình tại vòi nước để giữ đủ nước cho cơ thể. drink utensil sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc