Hình nền cho refilled
BeDict Logo

refilled

/ˌriːˈfɪld/ /riˈfɪld/

Định nghĩa

verb

Đổ đầy lại, làm đầy lại.

Ví dụ :

Cô ấy đổ đầy lại chai nước của mình ở vòi nước trước khi vào lớp.