verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ đầy lại, làm đầy lại. To fill up once again. Ví dụ : "She refilled her water bottle at the fountain before class. " Cô ấy đổ đầy lại chai nước của mình ở vòi nước trước khi vào lớp. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp lại, kê lại (đơn thuốc). To repeat a prescription. Ví dụ : ""The pharmacist refilled my prescription for allergy medicine, so I have enough for another month." " Dược sĩ đã kê lại đơn thuốc dị ứng cho tôi, nên tôi có đủ thuốc dùng thêm một tháng nữa. medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc