noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hydrat, chất hydrat. A solid compound containing or linked to water molecules. Ví dụ : "The chemist analyzed the hydrate crystals, noting the water molecules trapped within their structure. " Nhà hóa học phân tích các tinh thể hydrat, ghi nhận các phân tử nước bị giữ lại bên trong cấu trúc của chúng. compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước. Water. Ví dụ : "After playing soccer, I reached for my water bottle to hydrate. " Sau khi chơi đá bóng xong, tôi lấy chai nước của mình để uống nước. drink physiology body substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp nước, bù nước. To take up, consume or become linked to water. Ví dụ : "A lotion can hydrate the skin." Kem dưỡng da có thể cấp ẩm cho da. physiology medicine biology biochemistry drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống nước, cấp nước. To drink water. Ví dụ : "After playing soccer, it's important to hydrate by drinking plenty of water. " Sau khi chơi đá bóng xong, điều quan trọng là phải uống nhiều nước để bù nước cho cơ thể. drink physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấp nước, bù nước. To load data from a database record into an object's variables Ví dụ : "The program will hydrate the `student` object with information like name and grades from the student database. " Chương trình sẽ nạp dữ liệu (ví dụ như tên và điểm số) từ cơ sở dữ liệu sinh viên vào đối tượng `student`. computing technology technical internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc