verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp xe. To ride a bike. Ví dụ : "Yesterday, I biked to the grocery store to buy milk. " Hôm qua, tôi đã đạp xe đến cửa hàng tạp hóa để mua sữa. sport vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp xe, đi xe đạp. To travel by bike. Ví dụ : "I biked to school this morning. " Sáng nay tôi đạp xe đến trường. sport vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp xe, đi xe đạp. To transport by bicycle Ví dụ : ""She biked her younger brother to school in a special seat attached to the back of her bicycle." " Cô ấy chở em trai đến trường bằng xe đạp, có một cái ghế đặc biệt gắn ở phía sau xe để em ngồi. vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc