Hình nền cho ecosystems
BeDict Logo

ecosystems

/ˈikoʊˌsɪstəmz/ /ˈɛkoʊˌsɪstəmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những hệ sinh thái khỏe mạnh, như rừng và đại dương, cung cấp cho chúng ta không khí và nước sạch.
noun

Ví dụ :

Các hệ sinh thái khác nhau, như rừng, đại dương và sa mạc, nuôi dưỡng những quần thể sinh vật độc đáo riêng.
noun

Hệ sinh thái sản phẩm, hệ sinh thái dịch vụ.

Ví dụ :

AppleGoogle đều cung cấp các hệ sinh thái sản phẩm và dịch vụ phức tạp gồm điện thoại, ứng dụng và phụ kiện hoạt động cùng nhau một cách mượt mà.