verb🔗ShareLàm xao nhãng, gây mất tập trung, phân tâm. To divert the attention of."The crowd was distracted by a helicopter hovering over the stadium when the only goal of the game was scored."Đám đông bị xao nhãng bởi chiếc trực thăng lượn lờ trên sân vận động ngay khi bàn thắng duy nhất của trận đấu được ghi.mindactioncommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho mất trí, khiến hóa điên. To make crazy or insane; to drive to distraction."The baby's constant crying was distracting me from my work, making it impossible to focus. "Tiếng khóc liên tục của em bé làm tôi phát điên, khiến tôi không thể nào tập trung vào công việc được.mindactionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc