Hình nền cho versed
BeDict Logo

versed

/vɜː(r)st/

Định nghĩa

verb

Làm thơ, sáng tác thơ.

Ví dụ :

Mặc dù cô ấy thích đọc thơ, nhưng cô ấy chưa bao giờ làm thơ, vì thấy khó thể hiện bản thân bằng vần điệu.