verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thơ, sáng tác thơ. To compose verses. Ví dụ : "While she enjoyed reading poetry, she had never versed, finding it difficult to express herself in rhyme. " Mặc dù cô ấy thích đọc thơ, nhưng cô ấy chưa bao giờ làm thơ, vì thấy khó thể hiện bản thân bằng vần điệu. literature writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn tả bằng thơ, kể bằng thơ. To tell in verse, or poetry. Ví dụ : "The poet versed the story of the lost dog, hoping to capture the community's sympathy. " Nhà thơ đã kể lại bằng thơ câu chuyện về chú chó bị lạc, với hy vọng lay động được sự đồng cảm của cộng đồng. language literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thạo, am hiểu, tinh thông. To educate about, to teach about. Ví dụ : "He versed us in the finer points of category theory." Anh ấy đã dạy chúng tôi một cách tường tận về những điểm tinh tế của lý thuyết phạm trù. education language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu, đối đầu, thi đấu. To oppose, to compete against, especially in a video game. Ví dụ : "Verse him, G!" Đấu với nó đi, G! game computing internet technology action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thạo, tinh thông, am hiểu. Knowledgeable or skilled, either through study or experience; familiar; practiced Ví dụ : "My mother is very versed in Italian cooking, having learned from her grandmother. " Mẹ tôi rất thạo nấu ăn Ý, vì đã học từ bà ngoại. ability education person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc