noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán ăn nhỏ, nhà hàng nhỏ. A small restaurant. Ví dụ : "After visiting the art museum, we stopped at a cozy bistro for a light lunch. " Sau khi đi thăm bảo tàng nghệ thuật, chúng tôi ghé vào một quán ăn nhỏ ấm cúng để ăn trưa nhẹ. food place building style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quán rượu nhỏ, quán ăn nhỏ. A small bar or pub. Ví dụ : "After a long day at work, I like to relax at the small bistro down the street. " Sau một ngày làm việc dài, tôi thích thư giãn ở cái quán rượu nhỏ cuối phố. food drink place building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc