noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sư, nhà sư. A Buddhist monk or priest in East Asia. Ví dụ : "The bonze chanted sutras peacefully in the temple, his voice echoing through the halls. " Vị sư tụng kinh một cách thanh bình trong chùa, giọng của thầy vang vọng khắp các gian phòng. religion person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc