Hình nền cho bonze
BeDict Logo

bonze

/bɑnz/ /bɔnz/

Định nghĩa

noun

Sư, nhà sư.

A Buddhist monk or priest in East Asia.

Ví dụ :

Vị tụng kinh một cách thanh bình trong chùa, giọng của thầy vang vọng khắp các gian phòng.