verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát, xướng, tụng. To sing, especially without instruments, and as applied to monophonic and pre-modern music. Ví dụ : "The monks chanted their morning prayers in the ancient monastery. " Các nhà sư tụng kinh buổi sáng trong tu viện cổ kính. music religion culture ritual sound tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tụng, ngân, xướng. To sing or intone sacred text. Ví dụ : "The monks chanted ancient prayers in the temple. " Các nhà sư tụng những lời cầu nguyện cổ xưa trong đền. religion culture music ritual sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xướng, tụng, niệm. To utter or repeat in a strongly rhythmical manner, especially as a group. Ví dụ : "The football fans chanted insults at the referee." Các cổ động viên bóng đá đồng thanh hô vang những lời lăng mạ trọng tài. music religion ritual group sound language culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán ngựa gian, thổi phồng. To sell horses fraudulently, exaggerating their merits. Ví dụ : "The old horse trader chanted his lame pony to the new farmer, claiming it was a champion jumper. " Ông lái ngựa già ra sức "thổi phồng" con ngựa còm của mình cho người nông dân mới, bảo rằng nó là nhà vô địch nhảy cao. business commerce animal job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc