Hình nền cho dedicating
BeDict Logo

dedicating

/ˈdɛdɪˌkeɪtɪŋ/ /ˈdɛdəˌkeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hiến dâng, cung hiến.

Ví dụ :

"The monks are dedicating the new temple to Buddha with a week of prayer and ceremony. "
Các nhà sư đang cung hiến ngôi chùa mới cho Đức Phật bằng một tuần cầu nguyện và làm lễ.