Hình nền cho concise
BeDict Logo

concise

/kənˈsaɪs/

Định nghĩa

verb

Rút gọn, tóm tắt, làm ngắn gọn.

Ví dụ :

Giáo sư đã rút gọn bản báo cáo dài dòng thành một bản tóm tắt ngắn gọn cho sinh viên.