

concise
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
instructions noun
/ɪnˈstɹʌkʃənz/
Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
unnecessary adjective
/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Không cần thiết, Thừa.
Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.