BeDict Logo

spiritual

/ˈspɪɹɪtjʊəl/ /ˈspɪɹɪtʃuəl/
Hình ảnh minh họa cho spiritual: Thuộc tâm linh, thuộc tinh thần.
adjective

Thuộc tâm linh, thuộc tinh thần.

Chị gái tôi có một cách tiếp cận rất sâu sắc về mặt tinh thần khi giải quyết vấn đề; chị ấy tìm kiếm những nguyên nhân và ý nghĩa sâu xa hơn là chỉ những giải pháp bề nổi.

Hình ảnh minh họa cho spiritual: Thuộc về tâm linh, thiêng liêng, thánh thiện.
 - Image 1
spiritual: Thuộc về tâm linh, thiêng liêng, thánh thiện.
 - Thumbnail 1
spiritual: Thuộc về tâm linh, thiêng liêng, thánh thiện.
 - Thumbnail 2
adjective

Thuộc về tâm linh, thiêng liêng, thánh thiện.

Cô sinh viên cảm thấy một sự kết nối thiêng liêng với việc học, tìm thấy nguồn cảm hứng và mục đích trong quá trình học tập của mình.