Hình nền cho spiritual
BeDict Logo

spiritual

/ˈspɪɹɪtjʊəl/ /ˈspɪɹɪtʃuəl/

Định nghĩa

noun

Bài thánh ca, thánh ca.

A Christian religious song, especially one in an African-American style, or a similar non-religious song.

Ví dụ :

Dàn hợp xướng nhà thờ tập hát những bài thánh ca mới theo phong cách nhạc người Mỹ gốc Phi cho buổi lễ chủ nhật.
adjective

Thuộc tâm linh, thuộc tinh thần.

Ví dụ :

Chị gái tôi có một cách tiếp cận rất sâu sắc về mặt tinh thần khi giải quyết vấn đề; chị ấy tìm kiếm những nguyên nhân và ý nghĩa sâu xa hơn là chỉ những giải pháp bề nổi.
adjective

Thuộc về tâm linh, thiêng liêng, thánh thiện.

Ví dụ :

sinh viên cảm thấy một sự kết nối thiêng liêng với việc học, tìm thấy nguồn cảm hứng và mục đích trong quá trình học tập của mình.