Hình nền cho monk
BeDict Logo

monk

/mʌŋk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị tu sĩ/nhà sư dành cả ngày để cầu nguyện và thiền định, hiến dâng cuộc đời mình để phụng sự Thượng Đế.
noun

Tu sĩ ẩn dật.

Ví dụ :

Vị tu sĩ già sống một cuộc đời ẩn dật trên núi, thích sự tĩnh lặng chiêm nghiệm hơn là cuộc sống cộng đồng của các tu sĩ sống chung.
noun

Cá thầy tu.

Ví dụ :

Người ngư dân đã rất ngạc nhiên khi thấy một con cá thầy tu lớn mắc trong lưới của mình.
verb

Tu hành, sống ẩn dật.

Ví dụ :

Sau một ngày làm việc căng thẳng, Sarah thích ra vườn "tu hành", tận hưởng sự yên tĩnh và suy ngẫm về những vấn đề cô ấy đang đối mặt.